ASSAB 88

LOẠI THÉP RẤT TỐT DÙNG CHO TẤT CẢ CÁC LOẠI XỬ LÝ BỀ MẶT

ASSAB 88

  • Abrasive wear resistance 50%
  • Adhesive wear resistance 30%
  • Ductility/edge chipping resistance 25%
  • Toughness/gross cracking resistance 25%

Tham Khảo Loại Gia Công Nguội (D2)

  • Chống chịu mài mòn chất mài mòn 55%
  • Chống chịu mài mòn chất kết dính 25%
  • Chống sứt mẻ cạnh/độ dẻo 20%
  • Chống chịu nứt gãy lớn/độ dẻo dai 10%

Designations

Chemical composition

C 0,90 Si 0,90 Mn 0,50
Cr 7,80 Mo 2,50 V 0,50