ASSAB PM 23 SUPERCLEAN

KHẢ NĂNG GIA CÔNG VÀ NGHIỀN VƯỢT TRỘI

ASSAB PM 23 SUPERCLEAN

  • Abrasive wear resistance 70%
  • Adhesive wear resistance 70%
  • Ductility/edge chipping resistance 50%
  • Toughness/gross cracking resistance 30%

W.nr 1.3395, AISI D2

  • Chống chịu mài mòn chất mài mòn 55%
  • Chống chịu mài mòn chất kết dính 25%
  • Chống sứt mẻ cạnh / độ dẻo 20%
  • Chống chịu nứt gãy lớn / độ dẻo dai 10%

Designations

Chemical composition

C 1,28 Cr 4,20 Mo 5,00
V 3,10 W 6,40