ASSAB PM 30 SUPERCLEAN

THÉP GIÓ CÓ ĐỘ BỀN NÉN VƯỢT TRỘI

ASSAB PM 30 SUPERCLEAN

  • Abrasive wear resistance 75%
  • Adhesive wear resistance 60%
  • Ductility/edge chipping resistance 40%
  • Toughness/gross cracking resistance 27%

W.nr 1.3294, AISI D2

  • Chống chịu mài mòn chất mài mòn 55%
  • Chống chịu mài mòn chất kết dính 25%
  • Chống sứt mẻ cạnh/độ dẻo 20%
  • Chống chịu nứt gãy lớn / độ dẻo dai 10%

Designations

Thành phần hóa học

C Cr Mo V W Co
1,28 4,20 5,00 3,10 6,40 8,50