VIKING
Dùng để tạo phôi và tạo hình chịu tải nặng
VIKING
- Abrasive wear resistance 35%
- Adhesive wear resistance 35%
- Ductility/edge chipping resistance 45%
- Toughness/gross cracking resistance 45%
Designations
Thành phần hóa học
| C | Si | Mn | Cr | Mo | V |
|---|---|---|---|---|---|
| 0,50 | 1,00 | 0,50 | 8,00 | 1,50 | 0,50 |